Tính từ - Những kiến thức cơ bản

Kiến thức cơ bản về tính từ đuôi -i và tính từ đuôi -na trong tiếng Nhật

Các cách sử dụng

Tính từ đuôi -i

Nghĩa: Tính từ kết thúc bằng âm い

Loại tính từ kết thúc bằng âm い, có cách chia đặc biệt

Cấu trúc

Ví dụ: たのしい (vui vẻ), やさしい (hiền/dễ), たかい (cao/đắt), おおきい (to/lớn)

Tính từ đuôi -na

Nghĩa: Tính từ kết thúc bằng な

Loại tính từ kết thúc bằng な, thường được cấu tạo từ danh từ + đuôi な

Cấu trúc

Ví dụ: かんたんな (dễ/đơn giản), きれいな (đẹp/sạch), しずかな (yên tĩnh)

Tính từ -i thể khẳng định hiện tại

Nghĩa: ... thì ...

Diễn tả tính chất, trạng thái ở hiện tại

Cấu trúc

Chủ ngữ + は + tính từ -i + です

Ví dụ

このえいがは たのしいです。

Bộ phim này vui.

Ghi chú: Thể khẳng định hiện tại

このくるまは あたらしいです。

Cái xe này mới.

Ghi chú: Thể khẳng định hiện tại

Tính từ -i thể phủ định hiện tại

Nghĩa: ... không ...

Diễn tả phủ định tính chất, trạng thái ở hiện tại

Cấu trúc

Chủ ngữ + は + tính từ -i (bỏ い) + くない + です

Ví dụ

このえいがは つまらなくないです

Bộ phim này không chán.

Ghi chú: Thể phủ định hiện tại

このりんごは あまくないです。

Quả táo này không ngọt.

Ghi chú: Thể phủ định hiện tại

Tính từ -i thể khẳng định quá khứ

Nghĩa: ... đã ...

Diễn tả tính chất, trạng thái trong quá khứ

Cấu trúc

Chủ ngữ + は + tính từ -i (bỏ い) + かった + です

Ví dụ

きのうの スープは おいしかったです。

Món súp hôm qua ngon.

Ghi chú: Thể khẳng định quá khứ

りょこうは すばらしかったです。

Chuyến du lịch đã tuyệt vời.

Ghi chú: Thể khẳng định quá khứ

Tính từ -i thể phủ định quá khứ

Nghĩa: ... đã không ...

Diễn tả phủ định tính chất, trạng thái trong quá khứ

Cấu trúc

Chủ ngữ + は + tính từ -i (bỏ い) + くなかった + です

Ví dụ

きのうの テストは むずかしくなかったです。

Bài kiểm tra hôm qua không khó.

Ghi chú: Thể phủ định quá khứ

えいがは おもしろくなかったです。

Bộ phim đã không thú vị.

Ghi chú: Thể phủ định quá khứ

Tính từ -na thể khẳng định hiện tại

Nghĩa: ... thì ...

Diễn tả tính chất, trạng thái ở hiện tại

Cấu trúc

Chủ ngữ + は + tính từ -na (bỏ な) + です

Ví dụ

この公園は しずかです

Công viên này yên tĩnh.

Ghi chú: Thể khẳng định hiện tại

このほんは べんりです。

Cuốn sách này tiện lợi đấy.

Ghi chú: Thể khẳng định hiện tại

Tính từ -na thể phủ định hiện tại

Nghĩa: ... không ...

Diễn tả phủ định tính chất, trạng thái ở hiện tại

Cấu trúc

Chủ ngữ + は + tính từ -na (bỏ な) + じゃ/ではありません

Ví dụ

このくつは べんりじゃありません

Đôi giày này không tiện lợi.

Ghi chú: Thể phủ định hiện tại

このへやは きれいじゃありません

Căn phòng này không sạch.

Ghi chú: Thể phủ định hiện tại

Tính từ -na thể khẳng định quá khứ

Nghĩa: ... đã ...

Diễn tả tính chất, trạng thái trong quá khứ

Cấu trúc

Chủ ngữ + は + tính từ -na (bỏ な) + でした

Ví dụ

きのうのよるは にぎやかでした

Tối hôm qua đã (từng) náo nhiệt.

Ghi chú: Thể khẳng định quá khứ

きのう、かれは しずかでした

Hôm qua anh ấy đã yên tĩnh.

Ghi chú: Thể khẳng định quá khứ

Tính từ -na thể phủ định quá khứ

Nghĩa: ... đã không ...

Diễn tả phủ định tính chất, trạng thái trong quá khứ

Cấu trúc

Chủ ngữ + は + tính từ -na (bỏ な) + じゃ/ではありませんでした

Ví dụ

きのうのパーティーは にぎやかではありませんでした

Bữa tiệc hôm qua đã không náo nhiệt.

Ghi chú: Thể phủ định quá khứ

きのう、かれは げんきじゃありませんでした

Hôm qua anh ấy đã không khỏe.

Ghi chú: Thể phủ định quá khứ

Biến thể

Cách nói thân mật tính từ -i

Ý nghĩa: Dạng ngắn trong hội thoại

Khi nói với bạn bè, người thân có thể bỏ です

きのう あつかったね。

Hôm qua nóng nhỉ.

Cách nói thân mật tính từ -na

Ý nghĩa: Dạng ngắn trong hội thoại

Cách nói thân mật của です là だ

このへや きれいだね。

Phòng này sạch nhỉ.

Cách nói phủ định thân mật tính từ -na

Ý nghĩa: Dạng ngắn phủ định

Cách nói ngắn của じゃ/ではありません là じゃない/ではない

このへや きれいじゃないね。

Phòng này không sạch (gì cả).

Cách nói quá khứ thân mật tính từ -na

Ý nghĩa: Dạng ngắn quá khứ

Cách nói thân mật của でした là だった

このへん しずかだったよ。

Khu vực này đã rất yên tĩnh đấy.

Cách nói phủ định quá khứ thân mật tính từ -na

Ý nghĩa: Dạng ngắn phủ định quá khứ

Cách nói ngắn của じゃ/ではありませんでした là じゃなかった/ではなかった

きのう、ひまじゃなかったよ。

Hôm qua tôi không rảnh đâu.

Ghi chú ngữ pháp

Phân loại tính từ:

  • い・形容詞: Tính từ đuôi -i, kết thúc bằng âm い
  • な・形容詞: Tính từ đuôi -na, kết thúc bằng な, thường được cấu tạo từ danh từ + đuôi な

Lưu ý cách chia:

  • Tính từ -i có cách chia đặc biệt theo thì và thể
  • Tính từ -na chia giống như danh từ
  • Trong hội thoại thân mật có thể bỏ です hoặc dùng các dạng ngắn