~たことがある
Diễn tả kinh nghiệm đã từng hoặc chưa từng làm việc gì đó
Các cách sử dụng
~たことがある
Nghĩa: Đã từng làm gì
Diễn tả kinh nghiệm đã từng trải qua trong quá khứ
Cấu trúc
Vた + ことがある
Ví dụ
わたしはおおさかにいったことがある。
Tôi đã từng đến Osaka rồi.
Ghi chú: Kinh nghiệm đã từng
わたしはふじさんにのぼったことがある。
Tôi đã từng leo núi Phú Sĩ.
Ghi chú: Kinh nghiệm đã từng
にほんにいったことがある。
Tôi đã từng đến Nhật Bản.
Ghi chú: Kinh nghiệm đã từng
~たことがない/ありません
Nghĩa: Chưa từng làm gì
Diễn tả chưa từng có kinh nghiệm làm việc gì đó
Cấu trúc
Vた + ことがない/ありません
Ví dụ
かれはすしをたべたことがない。
Anh ấy chưa từng ăn sushi.
Ghi chú: Chưa từng có kinh nghiệm
わたしはふぐをたべたことがありません。
Tôi chưa từng ăn cá nóc.
Ghi chú: Chưa từng có kinh nghiệm
にほんにいったことがない。
Tôi chưa từng đến Nhật Bản.
Ghi chú: Chưa từng có kinh nghiệm
Ghi chú ngữ pháp
Mẫu câu này dùng để diễn tả kinh nghiệm đã từng hoặc chưa từng làm việc gì đó trong quá khứ. Động từ phải được chia ở thể た. Thể lịch sự dùng あります/ありません, thể thông thường dùng ある/ない.
Ngữ pháp liên quan
Các cấu trúc sử dụng thể て
Các mẫu câu và cách sử dụng thể て trong tiếng Nhật
N5あげます・もらいます・くれます
Các động từ chỉ hành động cho và nhận trong tiếng Nhật.
N5~があります・~がいます
Diễn đạt sự tồn tại của người hoặc vật tại một địa điểm/vị trí.
N5~たり … ~たりする
Mẫu câu liệt kê ví dụ một vài hành động, hoặc mô tả hành động lặp đi lặp lại.
N5