~があります・~がいます
Diễn đạt sự tồn tại của người hoặc vật tại một địa điểm/vị trí.
Các cách sử dụng
~があります
Nghĩa: Có (đồ vật)
Dùng để diễn đạt sự tồn tại của đồ vật tại một địa điểm/vị trí.
Cấu trúc
Địa điểmに Nが あります
Ví dụ
いすの下にねこがいます。
Có con mèo dưới ghế.
いすの下にねこがあります。
Có một con mèo dưới cái ghế.
Ghi chú: Nhấn mạnh vị trí
~がいます
Nghĩa: Có (người/động vật)
Dùng để diễn đạt sự tồn tại của người hoặc động vật tại một địa điểm/vị trí.
Cấu trúc
Địa điểmに Nが います
Ví dụ
こうえんにいぬがいます。
Có một con chó trong công viên.
いぬはにわにいます。
Con chó ở trong sân.
Ghi chú: Nhấn mạnh chủ ngữ
~は~にあります/います
Nghĩa: Nhấn mạnh chủ ngữ
Cấu trúc đảo, đưa danh từ lên làm chủ ngữ để nhấn mạnh.
Cấu trúc
Nは Địa điểmに あります/います
Ghi chú ngữ pháp
- “あります” dùng cho đồ vật, cây cối, sự kiện.
- “います” dùng cho người và động vật.
- Cấu trúc dùng trợ từ は để nhấn mạnh chủ ngữ.
Ngữ pháp liên quan
Các cấu trúc sử dụng thể て
Các mẫu câu và cách sử dụng thể て trong tiếng Nhật
N5~たことがある
Diễn tả kinh nghiệm đã từng hoặc chưa từng làm việc gì đó
N5あげます・もらいます・くれます
Các động từ chỉ hành động cho và nhận trong tiếng Nhật.
N5~たり … ~たりする
Mẫu câu liệt kê ví dụ một vài hành động, hoặc mô tả hành động lặp đi lặp lại.
N5