Thể た

Thể quá khứ của động từ, diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ

Các cách sử dụng

Thể た khẳng định

Nghĩa: Đã làm gì

Diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ

Cấu trúc

Cách chia theo nhóm động từ

Ví dụ

かく → かいた

viết → đã viết

Ghi chú: Nhóm 1: く → いた

はなす → はなした

nói → đã nói

Ghi chú: Nhóm 1: す → した

たべる → たべた

ăn → đã ăn

Ghi chú: Ngoại lệ nhóm 1

はしる → はしった

chạy → đã chạy

Ghi chú: Nhóm 1: る → った

あそぶ → あそんだ

chơi → đã chơi

Ghi chú: Nhóm 1: む/ぶ/ぬ → んだ

たべる → たべた

ăn → đã ăn

Ghi chú: Nhóm 1: う/る/つ → った

みる → み

xem → đã xem

Ghi chú: Nhóm 2: bỏ る + た

たべる → たべた

ăn → đã ăn

Ghi chú: Nhóm 2

たべる → たべた

ăn → đã ăn

Ghi chú: Nhóm 2

おととい、えいがをみ

Hôm kia tôi đã xem phim.

Ghi chú: Câu ví dụ thể た

マイちゃんはうちでテレビを見た

Bé Mai đã xem TV ở nhà.

Ghi chú: Câu ví dụ thể た

本を読んだ

Tôi đã đọc sách.

Ghi chú: Câu ví dụ thể た

Thể た phủ định

Nghĩa: Đã không làm gì

Diễn tả hành động đã không xảy ra trong quá khứ

Cấu trúc

~なかった

Ví dụ

きのう、えいがをみなかった

Hôm qua tôi đã không xem phim.

Ghi chú: Câu ví dụ thể phủ định

たろうくんはしゅくだいをしべなかった。

Bé Tarou đã không làm bài tập về nhà.

Ghi chú: Câu ví dụ thể phủ định

おちゃをのまなかった

Tôi đã không uống trà.

Ghi chú: Câu ví dụ thể phủ định

Biến thể

Nhóm 1: す → した

Ý nghĩa: Động từ kết thúc bằng す

Chuyển す → した

はなす → はなした

nói chuyện → đã nói chuyện

Nhóm 1: く → いた

Ý nghĩa: Động từ kết thúc bằng く

Chuyển く → いた

かく → かいた

viết → đã viết

Nhóm 1: ぐ → いだ

Ý nghĩa: Động từ kết thúc bằng ぐ

Chuyển ぐ → いだ

およぐ → およいだ

bơi → đã bơi

Nhóm 1: む/ぶ/ぬ → んだ

Ý nghĩa: Động từ kết thúc bằng む,ぶ,ぬ

Chuyển む/ぶ/ぬ → んだ

よむ → よんだ、あそぶ → あそんだ

đọc → đã đọc, chơi → đã chơi

Nhóm 1: う/る/つ → った

Ý nghĩa: Động từ kết thúc bằng う,る,つ

Chuyển う/る/つ → った

わかる → わかった、たつ → たった

hiểu → đã hiểu, đứng → đã đứng

Nhóm 2: Bỏ る + た

Ý nghĩa: Động từ nhóm 2

Bỏ る + た

たべる → たべた、みる → みた

ăn → đã ăn, nhìn → đã nhìn

Nhóm 3: Bất quy tắc

Ý nghĩa: Động từ nhóm 3

する → した、くる → きた

する → した、くる → きた

làm → đã làm, đến → đã đến

Ghi chú ngữ pháp

Cách chia thể た phủ định (なかった) giống như cách chia thể ない, chỉ cần thay ない bằng なかった. Ngoại lệ quan trọng: いく (đi) → いった (không phải いいた).