~たり … ~たりする

Mẫu câu liệt kê ví dụ một vài hành động, hoặc mô tả hành động lặp đi lặp lại.

Các cách sử dụng

Liệt kê hành động

Nghĩa: Liệt kê một số hành động tiêu biểu trong nhiều hành động.

Dùng thể た + り để nối các động từ, sau đó thêm する.

Cấu trúc

Nは/が V1たり、V2たり する

Ví dụ

かれはにちようびにえいがをみたり、ほんをよんだりしました。

Vào chủ nhật, anh ấy đã xem phim, đọc sách v.v.

土曜日に母はおかしをつくったり、さんぽをしたりします。

Vào thứ bảy, mẹ tôi thường làm bánh kẹo, đi dạo v.v.

にちようびはときどきほんをよんだり、さんぽにいったりします。

Vào chủ nhật, tôi thỉnh thoảng đọc sách hoặc đi dạo v.v.

Lặp đi lặp lại

Nghĩa: Diễn tả các hành động hoặc trạng thái trái nghĩa lặp đi lặp lại.

Dùng thể た + り … たり để ghép cặp động từ trái nghĩa.

Cấu trúc

Nは/が V1たり、V2たり する

Ví dụ

わたしはへやをそうじしたり、テレビをみたりします。

Tôi dọn dẹp phòng và xem tivi.

ねこがいったり、きたりしています

Con mèo cứ đi đi lại lại.

あさにジョギングをしたり、シャワーをあびたりしています。

Vào buổi sáng, tôi cứ chạy bộ rồi tắm lại lặp đi lặp lại.

Ghi chú ngữ pháp

  • Động từ trước 「たり」 phải chia ở thể た.
  • Ngụ ý ngoài những hành động liệt kê, còn nhiều hành động khác.
  • Có thể dùng với các cặp động từ trái nghĩa để diễn đạt sự luân phiên.