~まえ/ ~あと

Diễn đạt thời gian "trước khi/sau khi" làm việc gì đó hoặc trước/sau mốc thời gian nào đó

Các cách sử dụng

[Danh từ] (の) + まえに

Nghĩa: Trước khi/trước mốc thời gian

Diễn đạt thời điểm trước khi làm gì đó hoặc trước một mốc thời gian cụ thể

Cấu trúc

[Danh từ] (の) + まえに

Ví dụ

1週間まえに、日本語の勉強を始めました。

Tôi đã bắt đầu học tiếng Nhật cách đây 1 tuần.

Ghi chú: 1週間: いっしゅうかん: 1 tuần

テストのまえに、よくべんきょうしました。

Trước khi kiểm tra, tôi đã học rất chăm chỉ.

Ghi chú: テストのまえ: trước khi kiểm tra, trước thời điểm kiểm tra

1じかんまえに ともだちと あいました。

Tôi đã gặp bạn cách đây 1 giờ.

Ghi chú: 1じかん: いちじかん

[Động từ thể từ điển] + まえに

Nghĩa: Trước khi làm gì đó

Diễn đạt hành động xảy ra trước một hành động khác

Cấu trúc

[Động từ thể từ điển] + まえに

Ví dụ

ねるまえに、ほんを よんでください。

Hãy đọc sách trước khi ngủ.

わたしは ほんをよむまえに おちゃを のみます。

Tôi uống trà trước khi đọc sách.

わたしは しょくじを するまえに てを あらいます。

Tôi rửa tay trước khi ăn.

[Danh từ] + の + あとで

Nghĩa: Sau/sau khi

Diễn đạt thời điểm sau khi làm gì đó hoặc sau một mốc thời gian cụ thể

Cấu trúc

[Danh từ] + の + あとで

Ví dụ

ゆうはんのあとで、テレビをみます。

Tôi xem tivi sau bữa tối.

しごとのあとで、うちにかえります。

Tôi về nhà sau khi làm việc xong.

しごとのあとで、えいがを みます。

Tôi sẽ xem phim sau khi công việc xong.

[Động từ thể た] + あとで

Nghĩa: Sau khi làm gì đó

Diễn đạt hành động xảy ra sau một hành động khác

Cấu trúc

[Động từ thể た] + あとで

Ví dụ

ほんを よんだあとで、ねます。

Tôi đi ngủ sau khi đọc sách.

かのじょは てがみを かいたあとで、さんぽに いきます。

Cô ấy đi dạo sau khi viết thư.

Ghi chú ngữ pháp

Quy tắc sử dụng:

  • まえに: Dùng với danh từ (có hoặc không có の) hoặc động từ thể từ điển để diễn đạt "trước khi"
  • あとで: Dùng với danh từ + の hoặc động từ thể た để diễn đạt "sau khi"

Lưu ý: このまえ có nghĩa là "trước đó" (trước thời điểm nói). Động từ trước まえに luôn ở thể từ điển, động từ trước あとで luôn ở thể た.