疑問詞

Từ nghi vấn/ Từ để hỏi

Các cách sử dụng

Cái gì, gì

Nghĩa: Cái gì, gì

Hỏi về sự vật, đồ vật

Cấu trúc

なん、なに

Ví dụ

これはのお茶ですか。

Đây là trà gì vậy?

Ai

Nghĩa: Ai

Hỏi về người

Cấu trúc

だれ、 どなた[lịch sự]

Ví dụ

この本はのですか。

Quyển sách này là của ai vậy?

Của ai

Nghĩa: Của ai

Hỏi về sở hữu

Cấu trúc

だれの、 どなたの[lịch sự]

Ví dụ

これは誰の本ですか。

Đây là sách của ai vậy?

Với ai

Nghĩa: Với ai

Hỏi về đối tác hành động

Cấu trúc

だれと、どなたと[lịch sự]

Số bao nhiêu

Nghĩa: Số bao nhiêu

Hỏi về số thứ tự

Cấu trúc

なんばん

Mấy giờ

Nghĩa: Mấy giờ

Hỏi về giờ

Cấu trúc

なんじ

Bằng cách nào

Nghĩa: Bằng cách nào, phương tiện nào

Hỏi về phương tiện, cách thức

Cấu trúc

なんで、 なにで

Thứ mấy

Nghĩa: Thứ mấy

Hỏi về thứ trong tuần

Cấu trúc

なんようび

Ngày mấy

Nghĩa: Ngày mấy

Hỏi về ngày trong tháng

Cấu trúc

なんにち

Tháng mấy

Nghĩa: Tháng mấy

Hỏi về tháng

Cấu trúc

なんがつ

Khi nào

Nghĩa: Khi nào, bao giờ

Hỏi về thời điểm

Cấu trúc

いつ

Bao nhiêu tiền

Nghĩa: Bao nhiêu (tiền)

Hỏi về giá tiền

Cấu trúc

いくら

Ví dụ

このりんごはいくらですか。

Quả táo này giá bao nhiêu?

Bao nhiêu cái (đồ vật nhỏ)

Nghĩa: Bao nhiêu cái(đồ vật)

Hỏi về số lượng đồ vật nhỏ

Cấu trúc

いくつ、 なんこ[vật nhỏ]

Bao nhiêu người

Nghĩa: Bao nhiêu người

Hỏi về số lượng người

Cấu trúc

なんにん

Bao nhiêu cái (đồ dài)

Nghĩa: Bao nhiêu cái (đồ vật hình dáng dài như que, bút …)

Hỏi về số lượng vật dài

Cấu trúc

なんほん、 なんぼん

Bao nhiêu tờ

Nghĩa: Bao nhiêu chiếc/tờ (vật mỏng như giấy)

Hỏi về số lượng vật mỏng

Cấu trúc

なん まい

Bao nhiêu quyển

Nghĩa: Bao nhiêu quyển/cuốn

Hỏi về số lượng sách vở

Cấu trúc

なんさつ

Bao nhiêu lần

Nghĩa: Bao nhiêu lần, mấy lần

Hỏi về số lần

Cấu trúc

なんかい、 なんど

Bao lâu (giờ)

Nghĩa: Bao lâu (mất bao nhiêu giờ)

Hỏi về khoảng thời gian (giờ)

Cấu trúc

なんじかん, なんじかん

Bao nhiêu phút

Nghĩa: Bao nhiêu phút

Hỏi về khoảng thời gian (phút)

Cấu trúc

なんぷん、 なんふん

Bao lâu, bao nhiêu

Nghĩa: Bao lâu, bao nhiêu (số lượng)

Hỏi chung về số lượng, thời lượng

Cấu trúc

どのぐらい、 どのくらい

Ở đâu

Nghĩa: Ở đâu

Hỏi về địa điểm (nói chung)

Cấu trúc

どこ、 どちら[lịch sự]

Ví dụ

駅(えき)はどこですか。

Ga tàu ở đâu?

Tại đâu (hành động)

Nghĩa: Tại đâu (hành động gì xảy ra)

Hỏi về địa điểm diễn ra hành động

Cấu trúc

どこで、 どちらで[lịch sự]

Ở đâu (tồn tại)

Nghĩa: Ở đâu (sự tồn tại của sự vật/người)

Hỏi về địa điểm tồn tại

Cấu trúc

どこに、どちらに [lịch sự]

Đến đâu

Nghĩa: Đến đâu (hướng đi)

Hỏi về điểm đến

Cấu trúc

どこに(どこへ)、 どちらに(どちらへ)[lịch sự]

Cái nào

Nghĩa: Cái nào

Hỏi để lựa chọn giữa các vật

Cấu trúc

どれ、どちら [lịch sự]

Cái… nào

Nghĩa: Cái… nào

Hỏi để lựa chọn giữa các vật thuộc một danh từ cụ thể

Cấu trúc

どの+[danh từ]、 どちらの+[danh từ] [lịch sự]

Của công ty/nước nào

Nghĩa: Của công ty/nước nào

Hỏi về nguồn gốc, xuất xứ

Cấu trúc

どこの+[danh từ]、どちらの[danh từ] [lịch sự]

Vì sao

Nghĩa: Vì sao

Hỏi về lý do, nguyên nhân

Cấu trúc

どうして、 なんで、 なぜ[lịch sự]

Ví dụ

なぜ泣いていますか。

Tại sao bạn lại khóc?

Biến thể

Lịch sự

Ý nghĩa: Các hình thức lịch sự

Các từ để hỏi có hình thức lịch sự hơn

どなた、どちら

Ví dụ: どなた様ですか? (Ngài là ai ạ?)

Ghi chú ngữ pháp

Đây là tổng hợp các từ nghi vấn cơ bản cấp độ N5. Mỗi từ được sử dụng trong các ngữ cảnh hỏi cụ thể khác nhau.