~がすきです

Diễn đạt sở thích, sự yêu thích

Các cách sử dụng

Thích cái gì

Thích cái gì đó

Diễn đạt sự yêu thích một vật, sự việc

Cấu trúc

[Danh từ] + がすきです

Ví dụ

彼は サッカーが すきです

Anh ấy thích bóng đá.

Ghi chú: サッカー: bóng đá

おとうとは サッカーが すきです

Em trai tôi thích bóng đá.

たなかさんは フランスのえいがが すきです

Tanaka thích phim Pháp.

Thích làm gì

Thích làm điều gì đó

Diễn đạt sự yêu thích một hành động

Cấu trúc

Động từ thể từ điển + こと/の + がすきです

Ví dụ

さとうさんは おんがくをきくこと がすきです

Satou thích nghe nhạc.

Ghi chú: Dùng こと sau động từ

かれは えをかくのがすきです

Anh ấy thích vẽ tranh.

Ghi chú: Dùng の sau động từ

わたしは おんがくをきくのが すきです

Tôi thích nghe nhạc.

Ghi chú: Dùng の sau động từ

Thể phủ định

Không thích

Diễn đạt không thích điều gì đó

Cấu trúc

[Danh từ/Động từ] + がすきじゃありません/すきではありません/すきじゃない

Ví dụ

かれは やさいが すきじゃない

Anh ấy không thích rau.

Ghi chú: Thể phủ định thân mật

すずきさんは おんがくをきくことが すきではありません

Suzuki không thích nghe nhạc.

Ghi chú: Thể phủ định lịch sự

かのじょは さかなをたべるのが すきじゃありません

Cô ấy không thích ăn cá.

Ghi chú: Thể phủ định lịch sự

Không thích lắm

Không thích lắm

Diễn đạt không thích điều gì đó một cách nhẹ nhàng

Cấu trúc

[Danh từ/Động từ] + があまりすきじゃありません

Ví dụ

たなかさんは フランスのえいがが あまりすきじゃありません

Tanaka không thích phim Pháp lắm.

Ghi chú: Cách nói nhẹ nhàng hơn きらいです

かれは やさいをたべるのが あまりすきじゃない

Anh ấy không thích ăn rau lắm.

Ghi chú: Cách nói nhẹ nhàng hơn きらいです

Ghét

Ghét điều gì đó

Diễn đạt sự ghét bỏ (trái nghĩa với すき)

Cấu trúc

[Danh từ/Động từ] + がきらいです

Ví dụ

たなかさんは フランスのりょうりが きらいです

Tanaka ghét các món ăn Pháp.

かれは さかなをたべること/のがすきです

Anh ấy ghét ăn cá.

Ghi chú ngữ pháp

Lưu ý quan trọng:

  • 「すき」là tính từ -na, cách sử dụng giống các tính từ -na khác
  • こと/の thêm sau động từ thể từ điển để tạo thành cụm danh từ chỉ hành động
  • こと và の có chức năng như nhau và có thể thay thế cho nhau trong mẫu câu này
  • 「~がきらいです」là cụm từ trái nghĩa với 「~がすきです」
  • Người Nhật thường tránh nói trực tiếp việc ghét điều gì, nên dùng 「~があまりすきじゃない」phổ biến hơn 「~がきらいです」