~がじょうずです/~がへたです

Diễn đạt khả năng giỏi hoặc kém về điều gì đó

Các cách sử dụng

Giỏi cái gì

Nghĩa: Giỏi về cái gì đó

Diễn đạt năng lực giỏi về một lĩnh vực, môn học

Cấu trúc

[Danh từ] + がじょうずです

Ví dụ

彼は えいごが じょうずです

Anh ấy giỏi tiếng Anh.

たなかさんは りょうりが じょうずです

Tanaka giỏi nấu ăn.

Kém cái gì

Nghĩa: Kém về cái gì đó

Diễn đạt năng lực kém về một lĩnh vực, môn học

Cấu trúc

[Danh từ] + がへたです

Ví dụ

ぼくは ギターが へたです

Tôi kém chơi guitar.

Ghi chú: ギター: guitar

わたしは うたが へたです

Tôi kém trong việc hát.

Giỏi làm gì

Nghĩa: Giỏi làm điều gì đó

Diễn đạt năng lực giỏi thực hiện một hành động

Cấu trúc

Động từ thể từ điển + こと/の + がじょうずです

Ví dụ

さとうさんは およぐこと が じょうずです

Sato giỏi bơi lội.

Ghi chú: Dùng こと sau động từ

かれは ギターをひくのが じょうずです

Anh ấy chơi guitar giỏi.

Ghi chú: Dùng の sau động từ

Kém làm gì

Nghĩa: Kém làm điều gì đó

Diễn đạt năng lực kém thực hiện một hành động

Cấu trúc

Động từ thể từ điển + こと/の + がへたです

Ví dụ

かれは うたうのが へたです

Anh ấy kém trong việc hát.

Ghi chú: Dùng の sau động từ

たなかさんは うたうことが へたです

Tanaka hát kém.

Ghi chú: Dùng こと sau động từ

Ghi chú ngữ pháp

Lưu ý quan trọng:

  • 「じょうず」、「へた」đều là tính từ -na, cách sử dụng giống các tính từ -na khác
  • こと/の thêm sau động từ thể từ điển để tạo thành cụm danh từ chỉ hành động
  • こと và の có chức năng như nhau và có thể thay thế cho nhau trong mẫu câu này
  • Mẫu câu dùng để đánh giá khả năng, năng lực về một lĩnh vực hoặc hành động cụ thể