Động từ bổ nghĩa cho danh từ

Cách sử dụng động từ ở các thể khác nhau để bổ nghĩa cho danh từ

Các cách sử dụng

Động từ thể từ điển

Nghĩa: Hành động sẽ xảy ra

Diễn đạt hành động sẽ xảy ra trong tương lai bổ nghĩa cho danh từ

Cấu trúc

Động từ thể từ điển + [Danh từ]

Ví dụ

新しいカメラを買う計画があります。

Tôi có kế hoạch mua một cái máy ảnh mới.

Ghi chú: Động từ thể từ điển

Động từ thể ない

Nghĩa: Hành động không xảy ra

Diễn đạt hành động không xảy ra bổ nghĩa cho danh từ

Cấu trúc

Động từ thể ない + [Danh từ]

Ví dụ

行かない学校

Trường học không đi

Ghi chú: Động từ thể ない

Động từ thể た

Nghĩa: Hành động đã xảy ra

Diễn đạt hành động đã hoàn thành bổ nghĩa cho danh từ

Cấu trúc

Động từ thể た + [Danh từ]

Ví dụ

京都で撮った写真

Bức ảnh chụp ở Kyoto

Ghi chú: Động từ thể た

きのうかのじょにあげたプレゼント

Món quà đã tặng cho cô ấy hôm qua

Ghi chú: Động từ thể た

きのうたべたケーキ

Bánh kem đã ăn hôm qua

Ghi chú: Động từ thể た

昨日買ったシャツ

Chiếc áo sơ mi mua hôm qua

Ghi chú: Động từ thể た

Động từ thể なかった

Nghĩa: Hành động đã không xảy ra

Diễn đạt hành động đã không xảy ra bổ nghĩa cho danh từ

Cấu trúc

Động từ thể なかった + [Danh từ]

Ví dụ

行かなかった学校

Trường học đã không đến

Ghi chú: Động từ thể なかった

Động từ thể ている

Nghĩa: Hành động đang xảy ra

Diễn đạt hành động đang diễn ra bổ nghĩa cho danh từ

Cấu trúc

Động từ thể ている + [Danh từ]

Ví dụ

きいているおんがく

Âm nhạc đang nghe

Ghi chú: Động từ thể ている

彼が読んでいる

Cuốn sách mà anh ấy đang đọc

Ghi chú: Động từ thể ている (chủ ngữ dùng が)

Biến thể

Thay が bằng の

Ý nghĩa: Chủ ngữ trong mệnh đề bổ nghĩa

Có thể thay trợ từ が bằng の khi biểu thị chủ ngữ

私の買ったチョコレート

Sô cô la tôi mua

Dạng lịch sự

Ý nghĩa: Thể lịch sự

Dùng thể lịch sự khi cần trang trọng

買いましたチョコレート

Sô cô la đã mua (lịch sự)

Ghi chú ngữ pháp

Quy tắc quan trọng:

  • Quy tắc 1: Động từ đứng trực tiếp trước danh từ cần bổ nghĩa
  • Quy tắc 2: Đổi trợ từ は thành が trong mệnh đề bổ nghĩa
  • Quy tắc 3: Có thể thay trợ từ が bằng の khi biểu thị chủ ngữ

Lưu ý:

  • Không dùng は trong mệnh đề bổ nghĩa cho danh từ
  • Thể của động từ thể hiện thời gian và trạng thái của hành động
  • Động từ thể từ điển: hành động sẽ xảy ra/tương lai
  • Động từ thể た: hành động đã hoàn thành/quá khứ
  • Động từ thể ている: hành động đang diễn ra
  • Tránh nhầm lẫn chủ ngữ khi dùng が trong mệnh đề phức