Cách đếm số người & vật

Các trợ từ đếm (助数詞) và cách đếm số lượng người, vật trong tiếng Nhật

Các cách sử dụng

Cấu trúc cơ bản

Nghĩa: Đếm số lượng

Cấu trúc cơ bản để đếm số lượng người/vật

Cấu trúc

[Danh từ] が/を + số đếm + 助数詞

Ví dụ

ここに がくせいが 4人 います。

Ở đây có 4 học sinh.

Ghi chú: Đếm người - 人

りんごが 2つ あります。

Có 2 quả táo.

Ghi chú: Đếm chung - つ

りんごを 3個 たべました。

Tôi đã ăn 3 quả táo.

Ghi chú: Đếm vật tròn - 個

りんごを5つ と オレンジを3つ ください。

Cho tôi 5 quả táo và 3 quả cam.

Ghi chú: Đếm quả - つ

水を 3杯 のんでいます。

Tôi đang uống 3 cốc nước.

Ghi chú: Đếm ly cốc - 杯

おにぎり 3個 たべた。

Tôi đã ăn 3 cái cơm nắm.

Ghi chú: Dạng rút gọn, bỏ trợ từ

Cách hỏi số lượng

Nghĩa: Bao nhiêu?

Cách hỏi về số lượng khi biết trợ từ đếm

Cấu trúc

[Danh từ] が なん + 助数詞 + ありますか/いますか

Ví dụ

リンゴが いくつ ありますか。

Có bao nhiêu quả táo thế?

Ghi chú: Hỏi số lượng dùng つ

Cách hỏi chung số lượng

Nghĩa: Khoảng bao nhiêu?

Cách hỏi về số lượng khi không biết trợ từ đếm

Cấu trúc

[Danh từ] が どのくらい/どのぐらい ありますか/いますか

Ví dụ

そこに りんごが どのくらい ありますか。

Ở đó có bao nhiêu quả táo?

Ghi chú: Hỏi chung không biết trợ từ

Cách nói ước lượng

Nghĩa: Khoảng...

Cách nói ước lượng số lượng

Cấu trúc

số đếm + 助数詞 + くらい/ぐらい

Ví dụ

5人くらい います。

Khoảng 5 người.

Ghi chú: Ước lượng số lượng

Biến thể

Trợ từ つ

Ý nghĩa: Đếm chung

Trợ từ đếm chung, dùng khi không biết trợ từ chính xác

4つ

4 cái

Đếm người - 人

Ý nghĩa: Đếm số người

Trợ từ đếm số người, có cách đọc đặc biệt

1人 - ひとり

1 người

Đếm vật dài - 本

Ý nghĩa: Đếm vật dài

Đếm bút, chai, lọ, que...

2本 - にほん

2 cái

Đếm vật mỏng - 枚

Ý nghĩa: Đếm vật mỏng

Đếm giấy, áo, tem...

3枚 - さんまい

3 cái

Đếm sách - 冊

Ý nghĩa: Đếm sách vở

Đếm sách, vở, tạp chí...

4冊 - よんさつ

4 quyển

Đếm động vật nhỏ - 匹

Ý nghĩa: Đếm con vật

Đếm chó, mèo, cá, chim...

5匹 - ごひき

5 con

Đếm tuổi - 歳

Ý nghĩa: Đếm tuổi

Đếm số tuổi

6歳 - ろくさい

6 tuổi

Đếm vật nhỏ - 個

Ý nghĩa: Đếm vật nhỏ

Đếm vật nhỏ hình tròn

7個 - ななこ

7 cái

Đếm lần - 回

Ý nghĩa: Đếm số lần

Đếm số lần thực hiện hành động

8回 - はちかい

8 lần

Đếm máy móc - 台

Ý nghĩa: Đếm máy móc

Đếm xe, máy tính, TV...

9台 - きゅうだい

9 cái

Đếm tầng - 階

Ý nghĩa: Đếm số tầng

Đếm số tầng nhà

10階 - じゅっかい

tầng 10

Đếm ly cốc - 杯

Ý nghĩa: Đếm đồ uống

Đếm cốc, ly, chén...

11杯 - じゅういっぱい

11 cốc

Ghi chú ngữ pháp

Lưu ý quan trọng:

  • Danh từ luôn đứng trước số đếm và trợ từ (ngược với tiếng Việt)
  • Ví dụ: "3 cái áo" → 「シャツ3まい」
  • Trong hội thoại có thể lược bỏ trợ từ が、を
  • Đối với trợ từ つ, khi số lượng lớn hơn 11 thì chỉ dùng số đếm
  • Khi không biết trợ từ chính xác, có thể dùng つ hoặc どのくらい để hỏi
  • Thêm くらい/ぐらい sau số đếm để diễn đạt ước lượng
  • Mỗi loại danh từ có trợ từ đếm riêng, cần học thuộc cách đọc biến âm