〜禁じ得ない
Các cách sử dụng
Chính vì trạng thái đó cho nên không thể kiềm chế được cảm xúc dâng trào.
Đi với danh từ có ý nghĩa bao hàm cảm xúc. Chủ ngữ thường là ngôi thứ nhất nhưng không được thể hiện trong câu.
Cấu trúc
Nを禁じ得ない
Ví dụ
生々しい戦争の傷跡を目の当たりにし、涙を禁じ得なかった。
Trực tiếp thấy được vết thương chiến tranh một cách chân thực nhất nên đã không cầm được nước mắt.
犯人の供述を聞く、犯行動機の身勝手さに怒りを禁じ得なかった。
Khi nghe lời khai của tên tội phạm, không thể kiềm chế được sự tức giận đối với tính ích kỉ cá nhận trong động cơ gây án.