~にとどまらず
Các cách sử dụng
Không chỉ thuộc phạm vi N mà còn lan rộng ra hơn nhiều.
Đi kèm với từ ngữ biểu hiện hiện tượng, phạm vi có giới hạn. Vế sau là câu văn thể hiện phạm vi rộng lớn hơn, bao trùm luôn cả phạm vi của vế đầu.
Cấu trúc
N / V(辞書形) + にとどまらず
Ví dụ
マスメディアによる情報というものは、今や一国にとどまらず、世界中に伝わる。
Bằng các phương tiện thông tin đại chúng, những thông tin thì hiện tại không chỉ dừng lại trong một quốc gia mà còn lan ra trên toàn thế giới.
農作物は、台風に襲われた直後にとどまらず、一年中その影響を受ける。
Ngành nông nghiệp thì bị ảnh hưởng không chỉ trong phạm vi thời điểm ngay sau cơn bão tấn công mà vẫn bị ảnh hưởng đó trong cả năm.