~ならでは

Các cách sử dụng

Chỉ có N mới có thể thực hiện được điều tuyệt vời như thế.

Người viết thường kết hợp với những từ ngữ thể hiện sự vật, sự việc được đánh giá cao. Thường sử dụng để thể hiện ý muốn nói「~でなければ実現できない。」. Thông thường, sử dụng mẫu câu 「~ならではの…だ・~ならではだ」

Cấu trúc

N + ならでは

Ví dụ

さすが歌舞伎俳優の一之輔さんならではの演技だ。ほれぼれするほどリアリティーがある

Quả thực sự là buổi biểu diễn vủa diễn viên ca vũ kịch Ichinosuke. Có được sự hiện thực quá sức quyến rũ.

ぜひ一度ヨットに乗ってみてはいかがですか。この体験はハワイならではですよ。

Nhất định phải thử lên thuyền buồm 1 lần, thấy được không? Trải nghiệm này chỉ có ở Hawai thôi đó.