〜極まる・~極まりない
Các cách sử dụng
Trạng thái của sự vật, sự việc đạt đến độ cực hạn.
Thường dùng chung với những tính từ な (dạng Hán tự, không phải ひらがな) có ý nghĩa đánh giá xấu, không tốt. Bằng cách nói thường hay dùng như 「感極まる」thể hiện sự cảm động mạnh một cách nhất thời.
Cấu trúc
な形な + 極まる ・ な形/い形 + 極まりない
Ví dụ
このような不当な判決が出たことは、残念極まる。
Việc đưa ra phán quyết không đúng đắn như thế thì rất là đáng tiếc。
退屈極まる日常から抜き出したいと、彼は一人旅に出た。
Vì mà muốn thoát khỏi những ngày quá nhàm chán nên anh ấy đã đi du lịch 1 mình。
ついに初優勝を決めたその選手は、インタビュー中、感極まって、涙を流した。
Tuyển thủ đó cuối cùng đã giành được chức vô địch lần đầu tiên, quá xúc động nên đã chảy nước mắt。