〜始末だ

Các cách sử dụng

Trải qua trạng thái xấu, cuối cùng kết cục xấu cũng tới.

Kết hợp với câu thể hiện kết cục xấu. Thông thường dùng để giải thích việc trạng thái không tốt từ trước cứ tiếp tục kéo dài. Hoặc kết hợp với những từ nhấn mạnh kết cục (ついに、とうとう、~まで).

Cấu trúc

V từ điển + 始末だ

Ví dụ

彼は遊んでばかりいてまじめに働きもせず、とうとう会社を辞めてしまう始末だ

Cháu trai thì suốt ngày đi chơi, không tập trung làm việc, cuối cùng đã nghỉ việc công ty。

田中さんはお酒を飲んで大きな声でしゃべり続けた後で、ついに泣き出す始末だった

Anh 田中 thì sau khi liên tục uống rượu, nói chuyện lớn tiếng cuối cùng đã bật khóc。