~んばかりだ

Các cách sử dụng

Thể hiện trạng thái giống như là đạt đến mức độ thái quá.

Thực tế thì không đến mức như thế nhưng là cách nói cường điệu thể hiện mức độ gần như là như thế. Mức độ xét về mặt tổng thể thì không đến mức như thế.

Cấu trúc

Vない + んばかりだ 例外:する → せん

Ví dụ

頭を畳につけんばかりにしてわびたのに、父は許してくれなかった。

Anh ấy đã xin lỗi giống như là cắm đầu xuống chiếu vậy mà bố vẫn không tha thứ.

演奏が終わったとき、会場には割れんばかりの白寿が起こった。

Khi biểu diễn kết thúc thì tràng pháo tay vang lên giống như là vỡ cả hội trường.