~んがため(に)

Các cách sử dụng

Hành vi, hành động dựa trên mục tiêu.

Đi kèm với những từ ngữ thể hiện mục tiêu to lớn, trọng đại. Vế sau là hành vi mang tính ý chí. Cả hai vế có cùng chủ ngữ. Không dùng cho mục tiêu thông thường.

Cấu trúc

Vない + んがため(に)(する→せんがため(に))

Ví dụ

彼女は歌手になりたいという夢を実現させんがため、上京した。

Cô ấy vì muốn biến ước mơ trở thành ca sĩ thành hiện thực nên đã lên Tokyo.

ライオンがシマウマを食べるのは残酷に見えるが、ライオンは生きんがために、そうするのである。

Nhìn thấy sư tử ăn thịt ngựa vằn thì thật tàn bạo nhưng vì sự sống nên sư tử phải làm như thế.

自分の利益を得んがための発言では、人の心を動かせない。

Những lời nói mà vì lợi ích của bản thân sẽ không làm lay động trái tim người khác.