〜を限りに
Các cách sử dụng
Diễn tả ý muốn chấm dứt những việc đã kéo dài cho đến tận bây giờ. Thường dùng trong tuyên ngôn, lời hứa.
Thường đi kèm với từ diễn tả thời gian (今日、今回、本年度、。。。).
Cấu trúc
N + を限りに
Ví dụ
今日を限りにタバコをやめるぞ!
Kể từ hôm nay tôi sẽ bỏ thuốc lá.(Đến hôm nay là kết thúc, từ bây giờ sẽ bỏ thuốc)
これを限りにお前と親子の縁を切る。以降親でもなく、子でもない。
Duyên nợ cha con với mày đến đây là cắt đứt. Từ nay về sau, không có cha con gì nữa。