~を皮切りに(して)・~皮切りにとして

Các cách sử dụng

Kể từ khi N bắt đầu thực hiện sự việc có phạm vi cụ thể, xác định, số ít thì liên tiếp làm những cái gì đó tiếp theo.

Vế sau là câu văn mang ý nghĩa những sự việc hoặc hành động giống như thế liên tiếp xảy ra, phát triển, lan rộng ra theo số nhiều. Dùng trong trường hợp những việc xảy ra cụ thể. Hiện tượng tự nhiên hoặc những việc không tốt thì hầu như không sử dụng.

Cấu trúc

N + を皮切りに(して)・を皮切りとして

Ví dụ

この作家は自分の父親のことを書いた小説を皮切りに、次々に話題作を発表している。

Tác giả này kể từ khi bắt đầu tiểu thuyết viết về người bố của mình thì liên tiếp công bố tác phẩm bom tấn.

私たちのバンドは来月 3 日の東京公演を皮切りにして、全国ツアーを予定しています。

Nhóm nhạc của chúng tôi thì kể từ khi bắt đầu công diễn ở Tokyo vào ngày 3 tháng sau thì có kế hoạch lưu diễn toàn quốc.