〜を余儀なくされる/~を余儀なくさせる

Các cách sử dụng

Vì sự tình như thế nên phải làm bằng bất cứ giá nào. / Vì sự tình như thế đã dồn ép vào tình trạng như thế.

Chủ ngữ của 「〜を余儀なくされる」là người, chủ ngữ của「~を余儀なくさせる」là sự tình, không phải con người.

Cấu trúc

V + を余儀なくされる/~を余儀なくさせる

Ví dụ

中川選手はまだ若いが、度重なるけがにより引退を余儀なくされた

Tuyển thu 中川 tuy còn trẻ nhưng những chấn thương liên tiếp khiến cho anh ấy buộc phải giải nghệ.

彼は病気で入院を余儀なくされている間に、この小説を執筆した。

Anh ấy trong thời gian buộc phải nhập viện vì bệnh tình thì đã viết nên cuốn tiểu thuyết này。