~をよそに

Các cách sử dụng

Giống như hoàn toàn không liên quan đến mình mà hành động không có một chút gì bận tâm.

Kết hợp với những từ thể hiện trạng thái xung quanh. Vế sau là câu văn thể hiện hành động phớt lờ tình trạng đó. Toàn bộ câu văn thể hiện cảm giác ngạc nhiên, shock hoặc thán phục.

Cấu trúc

N + をよそに

Ví dụ

家族の心配をよそに、子供は退院したその日から友達と遊びに出かけた。

Hoàn toàn không bận tâm đến sự lo lắng của gia định, đứa trẻ từ ngày xuất viện đã ra ngoài đi chơi với bạn.

住民たちの抗議行動をよそに、ダムの建設計画が進められている。

Hoàn toàn không bận tâm đến hành động phản đối của người dân, kế hoạch xây dựng con đập vẫn được tiến hành