~をものともせず(に)

Các cách sử dụng

Nếu là bình thường gặp trở ngại như thế sẽ bị đánh bại vậy mà đã hành động vượt qua trở ngại đó.

Đi kèm với những từ ngữ thể hiện tình trạng tồi tệ (bão, bệnh, nguy hiểm). Toàn bộ câu văn thể hiện sự khen ngợi sự dũng cảm, can đảm của người nào đó. Không dùng để nói về chính bản thân mình.

Cấu trúc

N + をものともせず(に)

Ví dụ

彼は体の障害をものともせずに、精力的に活動している。

Anh ấy đã vượt qua khuyết tật của cơ thể, hành động hết sức mình.

母は強かった。がんの宣告をものともせず、最期まで明るくふるまった。

Mẹ đã thật mạnh mẽ. Không đầu hàng với bản án căn bệnh ung thư mà có những hành động tươi sáng cho đến cuối đời