〜をもって
Các cách sử dụng
Hành vi dựa trên thủ đoạn, cách thức, phương tiện.
Không sử dụng với những phương pháp, phương tiện cụ thể, thông thường. Có dạng quán dụng ~をもってすれば để bày tỏ đánh giá năng lực.
Cấu trúc
N + をもって
Ví dụ
本日の採用試験の結果は後日書面をもってご連絡いたします。
Kết quả thi tuyển dụng hôm nay thì chúng tôi sẽ liên lạc bằng thư vào những ngày sau.
何をもって人の価値を評価するかは難しい問題だ。
Đánh giá giá trị con người dựa trên phương diện nào đó là vấn đề rất khó khăn.
最新の医療技術をもってすれば、人はさらに寿命を延ばせるだろう。
Nếu sử dụng các kĩ thuật trị liệu tiên tiến thì tuổi thọ của con người sẽ được kéo dài hơn nữa.