~ようでは
Các cách sử dụng
Với thái độ không tốt như thế thì kết quả chắc là cũng không tốt.
Kết hợp với câu văn thể hiện tình trạng thực tế không như tác giả kì vọng. Vế sau là câu văn thể hiện suy đoán rằng sự việc sẽ trở nên không như ý muốn của tác giả.
Cấu trúc
Thể thông thường (Aな- な/である・N- である) + ようでは
Ví dụ
小さな失敗をいちいち気にするようでは、この会社ではやっていけないよ。
Nếu quá chú ý, quá tiểu tiết vào những sai lầm nhỏ nhặt thì không thể làm ở công ty này.
ああ、僕は忘れっぽくて困る。こんなにすぐ忘れるようでは、この先のことが心配だ。
Chà, tôi là người hay quên, gay quá. Nếu cứ hay quên như thế này thì tương lai phía trước thật là đáng lo.