~ゆえ(に)
Các cách sử dụng
Vì
Dùng trong trường hợp trang trọng chính thức hoặc thư từ.
Cấu trúc
N(の)・Thể thông thường(な形 な/である・Nである)+ ゆえ(に)
Ví dụ
慣れないことゆえ、数々の不手際、どうぞお許してください。
Bởi vì chưa quen nên có nhiều cái còn vụng về xin thứ lỗi。
理想ばかり申し上げたゆえ、実践が伴わないと思われたかもしれません。
Bởi vì nói toàn những điều lý tưởng nên có lẽ đã hiểu được rằng nó thực tiễn thì không theo như thế。