~もさることながら

Các cách sử dụng

N thì đúng là như thế nhưng muốn thêm vào, nhấn mạnh hơn như thế nữa.

So với N, câu văn sau thể hiện ý muốn nhấn mạnh hơn.

Cấu trúc

N + もさることながら

Ví dụ

この作家が書くものは、鋭い感性もさることながら、注意深く選ばれた語彙と分の運び方が素晴らしい。

Những cuốn sách mà tác giả này viết thì ngoài cảm giác nhạy bén thì cách vận dụng từ ngữ, câu cú đã được tuyển chọn kĩ lưỡng cũng rất tuyệt vời.

彼は人柄もさることながら、その頭の働きの良さで周囲の人をぐいぐい引っ張っていく。

Anh ấy thì ngoài nhân cách thì bằng sự vận dụng đầu óc linh hoạt cũng thúc đẩy, lôi kéo những người xung quanh.