〜まじき
Các cách sử dụng
Từ lập trường, hoàn cảnh đó thì suy nghĩ về mặt đạo đức không được phép làm hành động gì đó.
Vế sau phải là danh từ.
Cấu trúc
V辞書形 + まじき + N
Ví dụ
その大臣は政治家にあるまじき発言で、辞任に追い込まれた。
Vị bộ trưởng đó với những phát ngôn không thể có đối với các nhà chính trị đã bị ép buộc từ chức。
これは、子を持つ親として許すまじき犯罪である。
Đây là hành vi phạm tội không thể tha thứ được đối với những người cha mẹ đã có con cái。