〜べくもない
Các cách sử dụng
Với tình trạng như thế thì đương nhiên không thể làm được.
Thường đi kèm với những động từ thể hiện sự suy nghĩ, phán đoán, hiểu biết,...
Cấu trúc
V辞書形 + べくもない(する→するべく・すべく)
Ví dụ
その絵が偽物であることなど、素人の私は知るべくもなかった。
Việc bức tranh đó là đồ giả thì người nghiệp dư như tôi không thể biết được。
状況から見て、この男は犯人であることは否定すべくもない事実であろう。
Nhìn vào tình trạng thì sự thật không thể phủ nhận người đàn ông đó chính là thủ phạm。