〜べく

Các cách sử dụng

Hành vi, hành động dựa trên suy nghĩ định sẵn, mong muốn.

Đi kèm với động từ ý chí. Vế sau cũng thể hiện hành vi mang tính ý chí. Không dùng với câu thể hiện yêu cầu, kêu gọi. Cả hai vế có cùng chủ ngữ.

Cấu trúc

V(từ điển) + べく(する→するべく・すべく)

Ví dụ

彼はサッカー選手になるべく、毎日厳しい練習している。

Anh ấy thì muốn trở thành cầu thủ bóng đá nên mỗi ngày luyện tập rất khắc nghiệt.

新型の機械を購入するべく、社長はいろいろ調べている。

Muốn mua máy móc có kiểu dáng mới nên giám đốc đang nghiên cứu rất nhiều.

介護ロボットを開発すべく、私たちは今日も実験を続ける。

Muốn phát triển robot chăm sóc con người nên hôm nay chúng tôi cũng phải tiếp tục thực nghiệm.