〜べからず・べからざる

Các cách sử dụng

Không được làm, cấm

~べからず: thông báo, biển báo. ~べからざる: văn nói cứng

Cấu trúc

V辞書形 + べからず ; V辞書形 + べからざる + N

Ví dụ

「工事現場の張り紙」危険。立ち入るべからず

「Trên tờ giấy dán ở công trường đang thi công」Nguy hiểm. Cấm vào。

経営者にとって決断力は欠くべきらざるものである。

Sự quyết đoán thì không thể thiếu đối với người kinh doanh。