~ば~で、~なら~で・~たら~たで
Các cách sử dụng
Cho dù trạng thái có như thế đi chăng nữa thì điều dự tưởng cũng không tốt hoặc cũng không tồi (vẫn có vấn đề hoặc không thành vấn đề).
Sử dụng cùng một từ. Vế sau nêu lên vấn đề hoặc cho biết không thành vấn đề tuỳ theo ngữ cảnh.
Cấu trúc
Vば/たら + Vた + で; Aいければ + Aいい + で; Aいかったら + Aいかった + で; Aななら + Aな + で
Ví dụ
家は広い方がいいが、広ければ広いで、掃除が大変だろう。
Nhà rộng thì tốt nhưng nếu mà rộng thì vệ sinh rất vất vả.
食材がなかったらなかったで、簡単な料理で済ませましょう。
Nếu không có nguyên liệu nấu ăn thì hãy làm những món đơn giản thôi.