〜ばそれまでだ

Các cách sử dụng

Nếu tình trạng trở nên như thế thì sẽ không còn ý nghĩa gì hết.

Thường sử dụng dưới dạng 「~でも...ばそれまでだ」. Ví dụ 「と言われればそれまでだ」là cách nói thường được sử dụng.

Cấu trúc

V (khả điều kiện)ば + それまでだ

Ví dụ

人間、死んでしまえばそれまでだ。生きているうちにやりたいことをやろう。

Con người nếu mà chết đi thì sẽ chấm dứt. Trong lúc còn sống thì muốn làm gì hãy làm đi。

好みの問題と言われればそれまでだが、私はこのレストランの内装はなんとなく好きになれない。

Nếu bị nói rằng có vấn đề về sở thích thì chịu nhưng tôi thì không thể thích nội thất bên trong của nhà hàng này。