〜に至って・~に至っても

Các cách sử dụng

Sự việc tiến triển cuối cùng thì cũng đạt được・không đạt được trạng thái nào đó.

Đi kèm với những từ ngữ thể hiện trạng thái thông thường sẽ không thể nghĩ đến mức độ đó. Sau 「~に至って」thể hiện sự tình với sự tiến triển đó thì sẽ trở nên như thế nào, sau 「~に至っても」thể hiện sự tình cho dù với sự tiến triển đó thì cũng sẽ không trở nên như thế nào.

Cấu trúc

N・V từ điển + に至って・に至っても

Ví dụ

死者が出るに至って、国は初めて病気の感染拡大の深刻さに気が付いたのだ。

Cho đến khi có người chết thì quốc gia mới bắt đầu nhận ra sự nghiêm trọng của sự bùng phát lây nhiễm của căn bệnh.

ひどい症状が出るに至っても、彼は病院へ行こうとしなかった。

Ngay cả đến mức bệnh tình trầm trọng thì anh ấy vẫn không đi đến bệnh viện。