〜に耐える・~に耐えない
Các cách sử dụng
Được・Không được đánh giá tốt khi mà chỉ dựa vào điều đó. Không thể chịu được tình trạng tồi tệ.
Đi kèm với một số từ giới hạn như : 見る,聞く,鑑賞,批判.
Cấu trúc
V từ điển ・ N(する) + に耐える
Ví dụ
優れた児童文学は、大人の鑑賞にも耐えるものだ。
Văn học nhi đồng xuất sắc thì cũng có thể nhận được sự thưởng thức của người lớn。
人の悪口は聞くに堪えない。
Lời nói xấu xa thì rất khó nghe。