〜に耐えない
Các cách sử dụng
Cảm xúc quá mạnh đến mức không thể kiềm nén được.
Đi kèm với một số danh từ hạn chế thể hiện cảm xúc như 感謝、感激、同情,... Chủ ngữ thì thường là ngôi thứ nhất nhưng không có nêu ra trong câu.
Cấu trúc
Nに耐えない / Nに耐えません
Ví dụ
お忙しいところを多くの方にお集まりいただき、感激に耐えません。
Nhận được sự tập trung của quý vị trong lúc quý vị bận rộn như thế này, thật là cảm động
田中君はこのような賞を受けたことは、友達である私も喜びに耐えません。
Việc anh Tanaka nhận được phần thưởng này thì đến cả người bạn như tôi cũng vui không chịu nổi。