~にもまして

Các cách sử dụng

So với những việc thông thường・so với những việc trước đây thì những việc khác・những việc bây giờ có mức độ cao hơn.

Đi kèm với những từ thể hiện những việc thông thường, những việc trong quá khứ. Cũng có những ví dụ thể hiện cấp cao nhất khi đi kèm với từ hỏi như ví dụ ②. Vế sau không dùng với thể phủ định.

Cấu trúc

N・từ hỏi + にもまして

Ví dụ

去年は猛暑で連日気温が33度を超えたが、今年は去年にもまして暑さが厳しい。

Năm ngoái nóng khắc nghiệt, nhiệt độ vượt qua 33 độ trong mấy ngày liên tục nhưng mà cái nóng năm nay còn khắc nghiệt hơn cả năm ngoái。

結婚式の日の彼女は、いつにもまして美しかった。

Cô ấy vào ngày cưới thì đẹp hơn bao giờ hết。