~にひきかえ

Các cách sử dụng

Đó là sự khác biệt lớn, điều đó thì tương phản với. Dùng để đánh giá một việc là tốt hay xấu.

Không chỉ là so sánh với một sự thật đơn thuần mà còn là thể hiện sự so sánh giữa 2 người bằng sự đánh giá mang tính chủ quan là tốt hay xấu. Không sử dụng để so sánh những việc được phỏng đoán.

Cấu trúc

N・普通形(Naだ -な / -である・Nだ –な / -である)+ の + にひきかえ

Ví dụ

大変な時代の中でも一生懸命に生きているその主人公に引きかえ、今の私は何とだらしないのだろう。

Mặc dù trong thời kì khó khăn thì so với nhân vật chính cố gắng để sống thì có vẻ như tôi bây giờ lại sống bất cần thứ gì。

姉がきれい好きなのにひきかえ、妹はいつも散らかしている。困ったものだ。

So với người chị luôn gọn gàng sạch sẽ người em thì lúc nào cũng bừa bãi。