〜にかたくない(難くない)

Các cách sử dụng

Khi xem xét tình trạng đó thì cho dù không nhìn vào thực tế cũng có thể đánh giá là việc thực hiện không khó, có thể làm được.

Đi kèm với một số từ có giới hạn, thể hiện cảm nhận của trái tim như tưởng tượng, cảm giác, lý giải,...

Cấu trúc

N・danh động từ・V辞書形 + にかたくない

Ví dụ

でき上がった作品を見れば、彼のこれまでの努力は想像にかたくない

Nếu nhìn vào tác phẩm đã hoàn thành thì dễ dàng suy đoán được rằng anh sự nổ lực của anh đã đến mức như thế này。

愛する人を失った彼女の悲しみは察するにかたくない

Không khó để cảm nhận được sự đau khổ của cô gái mà mất đi người mình yêu。