~なしに(は)・~なしでは・なくして(は)

Các cách sử dụng

Nếu mà không có A thì B cũng không thực hiện được.

Để thực hiện được B thì tuyệt đối phải có A. Vế phía sau thường là phủ định; thường đi kèm với từ ngữ thể hiện sự cần thiết.

Cấu trúc

N・V(từ điển) + なしに(は) / ~なしでは / なくして(は)

Ví dụ

資金を確保することなしには、どんな計画も実行できない。

Nếu không bảo đảm được tiền vốn thì bất cứ kế hoạch gì cũng không thể thực hiện được.

祖母はもう高齢で、周りの人たちの助けなしでは暮らせない。

Vì bà đã cao tuổi nên nếu không có sự giúp đỡ của những người xung quanh thì mà không sinh hoạt được.