~ながらに(して)

Các cách sử dụng

Trạng thái giữ nguyên, không thay đổi.

Chỉ có thể đi kèm với một số từ giới hạn. Với cách nói mang tính thường sử dụng thì 「涙ながらに」có nghĩa là「泣きながら」

Cấu trúc

Vます・N + ながらに(して)

Ví dụ

この子は生まれながらに優れた音感を持っていた。

Đứa bé này thì ngay từ lúc sinh ra đã có sẵn khả năng cảm thụ âm nhạc xuất sắc。

その女性は母親との死別を涙ながらに語った。

Cô gái đó thì vừa khóc vừa kể về sự ly biệt với người mẹ đã qua đời。