〜ないではすまない・~ずにはすまない

Các cách sử dụng

Nếu nghĩ về thường thức xã hội hay tình trạng trong trường hợp đó thì đây nhất định là việc không thể tránh khỏi.

Khó dùng với trường hợp từ cảm giác của cá nhân mà suy nghĩ rằng đây là việc phải làm.

Cấu trúc

Vないではすまない / Vずにはすまない

Ví dụ

人の心を傷つけてしまったなら、謝らないではすまない

Nếu lỡ gây tổn thương cho người khác thì không xin lỗi là không xong.

家のお金を黙って持ち出したなんて、親に知られたらしかられないではすまないぞ。

Mang tiền trong nhà đi mà không nói, nếu bị bố mẹ biết thì không thể không bị mắng đâu.