〜ないではおかない・~ずにはおかない

Các cách sử dụng

Nếu mà cứ không làm như thế thì không được tha thứ. Nhất định phải làm một cách tự nhiên.

Thể hiện sự quyết ý mạnh mẽ của tác giả đối với việc nhất định phải thực hiện, hoặc tính quyết liệt đối với trạng thái của sự vật, sự việc một cách tự nhiên. Chủ ngữ trong câu văn thể hiện tính quyết ý mạnh mẽ là ngôi thứ nhất. Câu văn mà có nghĩa là nhất định phải làm thì chủ ngữ là không phải sinh vật hoặc không phải ngôi thứ nhất.

Cấu trúc

Vない + ではおかない / Vない + ずにはおかない(する→せず)

Ví dụ

あの話はやはり嘘だったと、絶対に白状させないではおかないぞ。

Quả nhiên câu chuyện đó là bịa đặt, tuyệt đối nếu không thú nhận là không xong đâu.

警察署長の話から、必ず犯人を捕らえずにおかないという意気込みを感じだ。

Từ lời nói của cảnh sát trưởng, tôi cảm nhận được quyết tâm nhất định phải bắt bằng được tên tội phạm