~と思いきや

Các cách sử dụng

Đã nghĩ rằng như thế mà thực tế lại không như vậy.

Thể hiện sự bất ngờ, nằm ngoài suy nghĩ của tác giả đối với sự thật trái ngược với điều tác giả dự tưởng. Vế sau là câu văn thể hiện kết quả khác với điều tác giả dự tưởng.

Cấu trúc

V thông thường + と思いきや

Ví dụ

試験問題は簡単だったので、満点を取れたと思いきや、名前を書くのを忘れて0点にされてしまった。

Bởi vì bài kiểm tra dễ nên tôi đã nghĩ rằng mình được điểm tối đa vậy mà quên ghi tên nên bị điểm 0。

あの政党は選挙で圧勝したので、長く政権が続くかと思いきや、たちまち支持率が落ち、一年ともたなった。

Chính đảng đó thì đã giành chiến thắng áp đảo trong cuộc bầu cử nên tôi nghĩ sẽ nắm quyền trong thời gian dài, vậy mà chẳng mấy chốc tỉ lệ ủng hộ đã giảm xuống và chỉ duy trì trong một năm。