〜でなくてなんだろう(か)

Các cách sử dụng

Ngoài cái đó ra thì tôi không thể nghĩ ra cái gì khác.

Thể hiện cảm xúc như: 感動, 嘆き, 称賛,... Đi kèm với những từ ngữ thể hiện ý nghĩa hơi quá một chút.

Cấu trúc

N + でなくてなんだろう(か)

Ví dụ

毎日仕事が楽しくて仕方がない。これこそ天職でなくてなんだろう

Mỗi ngày, chỉ biết vui vẻ với công việc. Nếu đây không phải là công việc phù hợp nhất vậy thì là cái gì bây giờ。

一度聞いただけの曲を完璧に演奏できるなんて、彼は天才でなくてなんだろうか

Có thể trình diễn hoàn hảo được ca khúc mà chỉ nghe qua một lần, anh ấy mà không phải thiên tài nữa thì là gì。