〜てやまない

Các cách sử dụng

Cảm xúc mạnh cứ tiếp diễn.

Đi với những động từ giới hạn diễn tả trạng thái trong lòng như 願う、期待する、愛する... Không sử dụng đối với những động từ thể hiện cảm xúc nhất thời như 失望する、腹を立てる,... Chủ ngữ thì thường là ngôi thứ nhất nhưng không có nêu ra trong câu.

Cấu trúc

Vて + やまない

Ví dụ

この写真に写っているのは私が愛してやまないふるさとの風景だ。

Những hình ảnh được chụp trong bức ảnh này là phong cảnh ở quê nhà nơi tôi lúc nào cũng yêu mến.

卒業生の皆さんの幸せを願ってやみません

Lúc nào cũng cầu mong hạnh phúc cho những sinh viên tốt nghiệp.

親は子供の将来を期待してやまないものだ。

Bố mẹ thì lúc nào cũng kì vọng vào tương lai của những đứa con.