〜つぱなしだ
Các cách sử dụng
Trạng thái cứ tiếp tục, không phù hợp với bình thường.
Chủ yếu thể hiện trạng thái không tốt. Thường thể hiện sự khó khăn hay bất mãn.
Cấu trúc
Vます + っぱなしだ
Ví dụ
昨日は電気をつけっぱなしで寝てしまった。
Hôm qua đã để nguyên đèn mà đi ngủ。
友達に半年も本を借りっぱなしになっている。
Tôi đã mượn cuốn sách của bạn tôi nửa năm rồi。