〜たりとも...ない

Các cách sử dụng

1 cũng không có, hoàn toàn không có.

Đưa ra ví dụ đơn vị nhỏ nhất để cường điệu rằng hoàn toàn không có. Thường kết hợp với đơn vị nhỏ nhất 「1」, nhưng không kết hợp với những đơn vị lớn như năm, tấn. Cách nói thường sử dụng như ví dụ 「何人たりとも」.

Cấu trúc

1 từ chỉ đơn vị + たりとも...ない

Ví dụ

あなたのことは1日たりとも忘れたことはありません

Những chuyện của bạn thì 1 ngày tôi cũng không quên。

何人たりともこの神聖な場所に立ち入ることは許されていない

Dù bất cứ ai cũng không được phép đi vào khu vực linh thiêng này。