~そばなら
Các cách sử dụng
Cho dù làm việc đó thì ngay lập tức lại có một việc khác xảy ra giống như muốn chống đối lại việc đó, những việc như thế cứ xảy ra lặp đi lặp lại nhiều lần.
Thường dùng cho những việc không tốt, người viết không mong muốn.
Cấu trúc
V 辞書形 / た形 + そばなら
Ví dụ
毎日返事を書くそばなら次々に新しいメールが来る。
Mỗi ngày ngay sau khi viết xong hồi âm thì các mail mới cứ đến liên tiếp.
このテキストは漢字が多くて大変だ。調べたそばなら新しい感じが出てくる
Đoạn văn bản này thì chữ kanji nhiều nên rất vất vả. Ngay sau khi tra xong thì có từ kanji mới xuất hiện.