〜すら

Các cách sử dụng

Những ví dụ cực đoan mà còn như thế thì những cái khác đương nhiên cũng giống như thế.

Có cách sử dụng kiểu 「ですら」như ví dụ ②.

Cấu trúc

N(助詞) + すら

Ví dụ

彼のうそには、怒りだけではなく悲しみすら覚えた。

Đối với lời nói dối của anh ấy thì không chỉ nổi giận mà còn cảm thấy đau khổ。

これは専門家ですら直すのが難しい故障だ。素人の私には手がつけられない。

Cái này là hư hỏng mà thậm chí chuyên gia thì việc sửa cũng rất khó khăn. Người nghiệp dư như tôi thì không thể nhúng tay vào。